đổi dời

đổi dời

Thời tiết đổi dời từ mùa xuân sang mùa hè.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi vị trí, chỗ: "đổi dời" chỉ hành động di chuyển, chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường nơihoặc vị trí của một vật.
    • Thay đổi, biến đổi: "đổi dời" còn mang nghĩa rộng hơn, chỉ sự thay đổi về tình hình, cảnh ngộ, hoặc thời thế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình họ quyết định đổi dời lên thành phố để kiếm sống. (Gia đình họ quyết định chuyển chỗlên thành phố để tìm việc làm.)
    • Trận bão lớn đã làm đổi dời nhiều ngôi nhà ven biển. (Trận bão lớn đã khiến nhiều ngôi nhà ven biển bị di chuyển khỏi vị trí .)
    • Thời cuộc đổi dời, con người cũng phải thích nghi. (Thời thế thay đổi, con người cũng phải thích ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổi dời cảnh ngộ": thay đổi hoàn cảnh sống, thường từ khó khăn sang tốt đẹp hơn hoặc ngược lại.

    • Nhờ học hành chăm chỉ, anh ấy đã đổi dời cảnh ngộ. (Nhờ siêng năng học tập, anh ấy đã thay đổi hoàn cảnh sống theo hướng tốt đẹp.)
  • "đổi dời vận mệnh": thay đổi số phận, vận mệnh của một người.

    • Cơ hội này có thể đổi dời vận mệnh của ấy. (Cơ hội này có thể thay đổi số phận của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Đổi (động từ): thay cái này bằng cái khác; thay đổi.

    • Tôi muốn đổi chiếc áo này cho vừa hơn. (Tôi muốn thay chiếc áo này cho vừa hơn.)
  • Dời (động từ): chuyển từ chỗ này sang chỗ khác; di chuyển.

    • Xin hãy dời ghế sang bên trái. (Xin hãy di chuyển ghế sang bên trái.)
Từ đồng nghĩa
  • Di chuyển: chuyển vị trí từ nơi này sang nơi khác, thường dùng cho vật thể hoặc con người.
  • Chuyển nhà: thay đổi nơi ở, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể.
  • Biến đổi: thay đổi về hình thức, tính chất, hoặc trạng thái.
Thành ngữ liên quan
  • Đổi dời thế sự: chỉ sự thay đổi của thời thế, cuộc sống.
    • Đổi dời thế sự, lòng người cũng đổi thay. (Thời thế thay đổi, lòng người cũng thay đổi.)